Thuộc tính Color làm thay đổi diện mạo của wap, giúp bạn thể hiện được phong cách và đặc trưng riêng .Mọi màu sắc mà Bạn cảm thấy ưng ý hoàn toàn có thể định dạng được các đối tượng trong wap một khi bạn biết tên (Một vài màu) hay mã màu (tất cả các màu ).Có 3 đối tượng phổ biến có thể thêm thuộc tính Colortext (đoạn chữ) , Border (đường viền ), và background (nền).
1. Để định dạng màu cho chữ,chúng ta cần kết hợp thuộc tính Color với các thẻ khác.Cụ thể có 2 kiểu chính:

<span style="color: #ff0000;">TEXT</span>
Hoặc
<span style="color: red;">TEXT</span>


Kết quả:
TEXT
Hoặc
TEXT

<font color="#ff0000">TEXT</font>
hoặc
<font color="red">TEXT</font>


TEXT
hoặc
TEXT

cả 2 ví dụ trên đều cho ta một kết quả giống nhau.Nhưng tôi khuyên các bạn nên dùng vd1 vì cú pháp của nó gần giống trong CSS ,rất dễ nhớ.
2. tương tự với định dạng cho đoạn text thì định dạng đường viền cũng vậy
<div style="border: 2px solid #ff0000;">Nội dung</div>

Nội dung

Lưu ý: Định dạng màu cho đường viền chỉ có hiệu quả khi thuộc tính Border khác 0.Solidcó chức năng tương tự như Color
Ví dụ: định dạng màu nền cho cả trang, ta có thể dùng đoạn mã sau:
<body bgcolor="red"></body>

Lưu ý : Lý thuyết là vậy nhưng để áp dụng màu nền cho wap xtgem thì bạn chỉ việc mở Text editor và thêm thuộc tính bgcolor="màu nền bạn chon" vào thẻ body
Dưới đây là một số tên (NAME) và mã màu (SYMBOL) cho một số màu cơ bản:
Aqua (#00FFFF)
Black (#000000)
Blue (#0000FF)
Fuchsia (#FF00FF)
Gray (#808080)
Green (#00FF00)
Lime (#008000)
Maroon (#800000)
Navy (#000080)
Olive (#808000)
Purple (#800080)
Red (#FF0000)
Silver (#C0C0C0)
Teal (#008080)
White (#FFFFFF)
Yellow (#FFFF00)
Aquamarine (#7FFFD4)
Blueviolet (#8A2BE2)
Brown (#A52A2A)
Burlywood (#DEB887)
Cadetblue (#5F9EA0)
Chocolate (#02691E)
Coral (#FF7F50)
Cornflowerblue (#6495ED)
Crimson (#DC143C)
Cyan (#00FFFF)
Darkcyan (#008686)
Darkgoldenrod (#688606)
Darkgray (#A9A9A9)
Darkgreen (#006400)
Darkkhaki (#606766)
Darkmagenta (#860086)
Darkolivegreen (#55662F)
Darkorange (#FF8C00)
Darkorchid (#9932CC)
Darkred (#860000)
Darksalmon (#E9967A)
Darkslateblue (#483086)
Darkslategray (#2F4F4F)
Darkturquoise (#00CED1)
Darkviolet (#940003)
Deeppink (#FF1493)
Deepskyblue (#00BFFF)
Dimgray (#696969)
Dodgerblue (#1E90FF)
Firebrick (#622222)
Floralwhite (#FFFAF0)
Forestgreen (#228622)
Gainsboro (#DCDCDC)
Gold (#FFD700)
Goldenrod (#DAA520)
Greenyellow (#ADFF2F)
Hotpink (#FF69B4)
Indianred (#CD5C5C)
Indigo (#460082)
Khaki (#F0E68C)
Lavender (#E6E6FA)
Lavenderblush (#FFF0F5)
Lawngreen (#7CFC00)
Lightblue (#ADD8E6)
Lightcoral (#F08080)
Lightcyan (#E0FFFF)
Lightgreen (#90EE90)
Lightgrey (#D3D3D3)
Lightpink (#FFB6C1)
Lightsalmon (#FFA07A)
Lightseagreen (#20B2AA)
Lightskyblue (#87CEFA)
Lightslategray (#778899)
Lightsteelblue (#B0C4DE)
Limegreen (#32CD32)
Linen (#FAF0E6)
Magenta (#FF00FF)
Mediumorchid (#BA55D3)
Mediumpurple (#9370DB)
Mediumseagreen (#3CB371)
Mediumslateblue (#7B68EE)
Mediumturquoise (#4801CC)
Mediumvioletred (#071585)
Midnightblue (#191970)
Mintcream (#F5FFFA)
Mistyrose (#FFE4E1)
Moccasin (#FFE4B5)
Navajowhite (#FFDEAD)
Old lace (#FDF5E6)
Olivedrab (#6B8E23)
Orange (#FFA500)
Orangered (#FF4500)
Orchid (#DA70D6)
Palegoldenrod (#EEE8AA)
Palegreen (#98F698)
Paleturquoise (#AFEEEE)
Palevioletred (#DB7093)
Peachpuff (#FFDAB9)
Peru (#CD853F)
Pink (#FFCOC8)
Plum (#DDA0DD)
Powderblue (#B0E0E6)
Rosybrown (#BC8F8F)
Snack's 1967